3824Nhóm
3824 — Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Prepared binders for foundry moulds or cores; chemical products and preparations of the chemical or allied industries (including those consisting of mixtures of natural products), not elsewhere specified or included
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/3824 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 3824
- 38241000 Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc
- 38243000 Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại
- 38244000 Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông
- 38245000 Vữa và bê tông không chịu lửa
- 38246000 Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:
- 38248100 Chứa oxirane (ethylene oxide)
- 38248200 Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)
- 38248300 Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate
- 38248400 Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO))
- 38248500 Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)
- 38248600 Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)
- 38248700 Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride
- 38248800 Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers
- 38248900 Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn
- Loại khác:
- 38249100 Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate
- 38249200 Các este polyglycol của axit methylphosphonic
- 382499 Loại khác:
- 38249910 Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ
- 38249930 Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt)
- 38249940 Hỗn hợp dung môi vô cơ (SEN)
- 38249950 Dầu acetone (SEN)
- 38249960 Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)
- 38249970 Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm
- Loại khác:
- 38249991 Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng
- 38249999 Loại khác
Phân biệt với nhóm:2852Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ…3402Chất hữu cơ hoạt động bề mặt…2843Kim loại quý dạng keo; hợp chất…2905Rượu mạch hở và các dẫn xuất…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu