3904 — Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh
Polymers of vinyl chloride or of other halogenated olefins, in primary forms
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/3904 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 3904
- 390410 Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:
- 39041010 Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù
- Loại khác:
- 39041091 Dạng hạt(SEN)
- 39041092 Dạng bột
- 39041099 Loại khác
- Poly (vinyl clorua) khác:
- 390421 Chưa hóa dẻo:
- 39042110 Dạng hạt(SEN)
- 39042120 Dạng bột
- 39042190 Loại khác
- 390422 Đã hóa dẻo:
- 39042210 Dạng phân tán(SEN)
- 39042220 Dạng hạt(SEN)
- 39042230 Dạng bột
- 39042290 Loại khác
- 390430 Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:
- 39043010 Dạng hạt(SEN)
- 39043020 Dạng bột
- 39043090 Loại khác
- 390440 Các copolyme vinyl clorua khác:
- 39044010 Dạng hạt(SEN)
- 39044020 Dạng bột
- 39044090 Loại khác
- 390450 Các polyme vinyliden clorua:
- 39045040 Dạng phân tán(SEN)
- 39045050 Dạng hạt(SEN)
- 39045060 Dạng bột
- 39045090 Loại khác
- Các floro-polyme:
- 390461 Polytetrafloroetylen:
- 39046110 Dạng hạt(SEN)
- 39046120 Dạng bột
- 39046190 Loại khác
- 390469 Loại khác:
- 39046930 Dạng phân tán(SEN)
- 39046940 Dạng hạt(SEN)
- 39046950 Dạng bột
- 39046990 Loại khác
- 390490 Loại khác:
- 39049030 Dạng phân tán(SEN)
- 39049040 Dạng hạt(SEN)
- 39049050 Dạng bột
- 39049090 Loại khác
Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm39.01 - 39.12DẠNG PHÂN TÁN
IN DISPERSION
Dạng phân tán có màu trắng đục hoặc vẩn đục, bao gồm các phần tử polyme bị phân tán trong môi trường lỏng. Dạng phân tán có thể ở dạng huyền phù hoặc nhũ tương. Dạng hòa tan khác với dạng phân tán ở chỗ tất cả các phần tử được hòa tan hoàn toàn trong một dung môi, làm cho dung dịch trong suốt.
(Nguồn: Thái Lan)
English
Dispersions are cloudy or milky, and consist of particles of polymers dispersed in a liquid medium. Dispersions may be suspensions or emulsions. Dispersions differ from solutions, where all particles are dissolved completely in a solvent, which makes the appearance of the solutions clear.
(Source: Thailand)
Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm39.02 39.03 39.04 39.07 39.12DẠNG HẠT VÀ CÁC DẠNG TƯƠNG TỰ
GRANULES AND SIMILAR FORM
Sản phẩm dạng rắn ở dạng nguyên sinh trừ dạng bột, có ít hơn 10% khối lượng lọt qua lưới lọc có đường kính mắt lọc là 1mm và sản phẩm có 90% khối lượng trở lên lọt qua lưới lọc có đường kính mắt lọc là 5mm.
(Nguồn: Việt Nam)
English
Solid products of primary form excluding powder, of which less than 10% by weight pass through a sieve with a mesh aperture of 1 mm and of which 90% or more by weight pass through a sieve with a mesh aperture of 5 mm.
(Source: Vietnam)
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu