Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh

390490Phân nhóm

390490 — Loại khác:

Other:

Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)

Mô tả sản phẩm39.01 - 39.12

DẠNG PHÂN TÁN

IN DISPERSION

Dạng phân tán có màu trắng đục hoặc vẩn đục, bao gồm các phần tử polyme bị phân tán trong môi trường lỏng. Dạng phân tán có thể ở dạng huyền phù hoặc nhũ tương. Dạng hòa tan khác với dạng phân tán ở chỗ tất cả các phần tử được hòa tan hoàn toàn trong một dung môi, làm cho dung dịch trong suốt.

(Nguồn: Thái Lan)

English

Dispersions are cloudy or milky, and consist of particles of polymers dispersed in a liquid medium. Dispersions may be suspensions or emulsions. Dispersions differ from solutions, where all particles are dissolved completely in a solvent, which makes the appearance of the solutions clear.

(Source: Thailand)

Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)

Mô tả sản phẩm39.02 39.03 39.04 39.07 39.12

DẠNG HẠT VÀ CÁC DẠNG TƯƠNG TỰ

GRANULES AND SIMILAR FORM

Sản phẩm dạng rắn ở dạng nguyên sinh trừ dạng bột, có ít hơn 10% khối lượng lọt qua lưới lọc có đường kính mắt lọc là 1mm và sản phẩm có 90% khối lượng trở lên lọt qua lưới lọc có đường kính mắt lọc là 5mm.

(Nguồn: Việt Nam)

English

Solid products of primary form excluding powder, of which less than 10% by weight pass through a sieve with a mesh aperture of 1 mm and of which 90% or more by weight pass through a sieve with a mesh aperture of 5 mm.

(Source: Vietnam)

Dữ liệu cập nhật: 29/07/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai / góp ý cho mã này →