3905 — Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh
Polymers of vinyl acetate or of other vinyl esters, in primary forms; other vinyl polymers in primary forms
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/3905 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 3905
- Poly (vinyl axetat):
- 39051200 Dạng phân tán trong môi trường nước
- 390519 Loại khác:
- 39051910 Dạng lỏng hoặc dạng nhão
- 39051990 Loại khác
- Các copolyme vinyl axetat:
- 39052100 Dạng phân tán trong môi trường nước
- 39052900 Loại khác
- 390530 Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân:
- 39053010 Dạng phân tán(SEN)
- 39053090 Loại khác
- Loại khác:
- 390591 Các copolyme:
- 39059110 Dạng phân tán(SEN)
- 39059190 Loại khác
- 390599 Loại khác:
- 39059910 Dạng phân tán trong môi trường nước
- 39059920 Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
- 39059990 Loại khác
Phân biệt với nhóm:3904Các polyme từ vinyl clorua hoặc…
Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm39.01 - 39.12DẠNG PHÂN TÁN
IN DISPERSION
Dạng phân tán có màu trắng đục hoặc vẩn đục, bao gồm các phần tử polyme bị phân tán trong môi trường lỏng. Dạng phân tán có thể ở dạng huyền phù hoặc nhũ tương. Dạng hòa tan khác với dạng phân tán ở chỗ tất cả các phần tử được hòa tan hoàn toàn trong một dung môi, làm cho dung dịch trong suốt.
(Nguồn: Thái Lan)
English
Dispersions are cloudy or milky, and consist of particles of polymers dispersed in a liquid medium. Dispersions may be suspensions or emulsions. Dispersions differ from solutions, where all particles are dissolved completely in a solvent, which makes the appearance of the solutions clear.
(Source: Thailand)
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu