3920 — Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác
Other plates, sheets, film, foil and strip, of plastics, non-cellular and not reinforced, laminated, supported or similarly combined with other materials
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/3920 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 3920
- 392010 Từ các polyme từ etylen:
- Dạng tấm và phiến (SEN):
- 39201011 Loại cứng (SEN)
- 39201019 Loại khác
- 39201090 Loại khác
- 392020 Từ các polyme từ propylen:
- 39202010 Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN)
- Loại khác:
- 39202091 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39202099 Loại khác
- 392030 Từ các polyme từ styren:
- 39203020 Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh
- Loại khác:
- 39203091 Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN)
- 39203092 Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN)
- 39203099 Loại khác
- Từ các polyme từ vinyl clorua:
- 392043 Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:
- 39204310 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39204390 Loại khác
- 39204900 Loại khác
- Từ các polyme acrylic:
- 392051 Từ poly(metyl metacrylat):
- Dạng tấm và phiến (SEN):
- 39205111 Loại cứng(SEN)
- 39205119 Loại khác
- 39205190 Loại khác
- 392059 Loại khác:
- Dạng tấm và phiến (SEN):
- 39205911 Loại cứng(SEN)
- 39205919 Loại khác
- 39205990 Loại khác
- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác:
- 392061 Từ các polycarbonat:
- 39206110 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39206190 Loại khác
- 392062 Từ poly(etylen terephtalat):
- 39206210 Dạng tấm và phiến (SEN)
- Loại khác:
- 39206291 Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời (SEN)
- 39206299 Loại khác
- 392063 Từ các polyeste chưa no:
- 39206310 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39206390 Loại khác
- 392069 Từ các polyeste khác:
- 39206910 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39206990 Loại khác
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
- 392071 Từ xenlulo tái sinh:
- 39207110 Màng xenlophan
- Loại khác:
- 39207191 Dạng phiến (sheets) đã in
- 39207199 Loại khác
- 39207300 Từ xenlulo axetat
- 392079 Từ các dẫn xuất xenlulo khác:
- 39207910 Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
- 39207920 Từ sợi lưu hóa
- Loại khác:
- 39207991 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39207999 Loại khác
- Từ plastic khác:
- 392091 Từ poly(vinyl butyral):
- 39209110 Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m
- Loại khác:
- 39209191 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39209199 Loại khác
- 392092 Từ các polyamide:
- 39209210 Từ polyamide-6
- Loại khác:
- 39209291 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39209299 Loại khác
- 392093 Từ nhựa amino:
- 39209310 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39209390 Loại khác
- 392094 Từ nhựa phenolic:
- 39209410 Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)
- Loại khác:
- 39209491 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39209499 Loại khác
- 392099 Từ plastic khác:
- 39209910 Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- Từ các polyme trùng hợp:
- 39209921 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39209929 Loại khác
- Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
- 39209931 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39209939 Loại khác
- 39209990 Loại khác
Phân biệt với nhóm:3918Tấm trải sàn bằng plastic, có…3921Tấm, phiến, màng, lá và dải…
Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm39.20 39.21“TẤM VÀ PHIẾN”; MÀNG HOẶC LÁ
“PLATES AND SHEETS”; FILM OR FOIL
Theo mục đích của các phân nhóm ASEAN trong các nhóm này, "tấm và phiến" dùng để chỉ các sản phẩm đáp ứng các yêu cầu của Chú giải 10 của Chương 39, có hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và có độ dày trên 0,25 mm.
Sản phẩm không đáp ứng mô tả trên sẽ được phân loại là màng hoặc lá.
(Dựa trên ASTM D 6988-13)
(Nguồn: Indonesia)
English
For the purpose of ASEAN Subheadings within these headings, "plates and sheets” refers to products which meet the requirements of Note 10 to Chapter 39, of rectangular (including square) shape and with thickness exceeding 0.25 mm.
Product which does not meet the above description shall be classified as Film or Foil.
(Based on ASTM D 6988-13)
(Source: Indonesia)
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu