3921 — Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
Other plates, sheets, film, foil and strip, of plastics
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/3921 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 3921
- Loại xốp:
- 392111 Từ các polyme từ styren:
- Cứng:
- 39211121 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39211129 Loại khác
- Loại khác:
- 39211191 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39211192 Dạng màng (SEN)
- 39211199 Loại khác
- 39211200 Từ các polyme từ vinyl clorua
- 392113 Từ các polyurethan:
- Cứng:
- 39211311 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39211319 Loại khác
- Loại khác:
- 39211391 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39211392 Dạng màng (SEN)
- 39211399 Loại khác
- 392114 Từ xenlulo tái sinh:
- Cứng:
- 39211421 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39211429 Loại khác
- Loại khác:
- 39211491 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39211492 Dạng màng (SEN)
- 39211499 Loại khác
- 392119 Từ plastic khác:
- Dạng tấm và phiến (SEN) từ các sản phẩm polyme trùng hợp:
- 39211911 Từ polypropylen
- 39211912 Từ polyetylen
- 39211919 Loại khác
- Dạng tấm và phiến(SEN) từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
- 39211931 Từ các polycarbonat
- 39211939 Loại khác
- 39211940 Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa
- 39211950 Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- Dạng màng và lá (SEN):
- 39211961 Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
- 39211962 Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 39211969 Loại khác
- Loại khác:
- 39211993 Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
- 39211994 Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 39211999 Loại khác
- 392190 Loại khác:
- 39219010 Từ sợi lưu hóa
- 39219020 Từ các protein đã được làm cứng
- 39219030 Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
- 39219041 Dạng tấm và phiến (SEN)
- 39219042 Dạng màng (SEN)
- 39219043 Dạng dải có ép vật liệu dệt
- 39219049 Loại khác
- 39219050 Từ xenlulo tái sinh
- 39219060 Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nó
- 39219070 Từ các polyme trùng hợp
- 39219090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:3918Tấm trải sàn bằng plastic, có…
Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm39.20 39.21“TẤM VÀ PHIẾN”; MÀNG HOẶC LÁ
“PLATES AND SHEETS”; FILM OR FOIL
Theo mục đích của các phân nhóm ASEAN trong các nhóm này, "tấm và phiến" dùng để chỉ các sản phẩm đáp ứng các yêu cầu của Chú giải 10 của Chương 39, có hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và có độ dày trên 0,25 mm.
Sản phẩm không đáp ứng mô tả trên sẽ được phân loại là màng hoặc lá.
(Dựa trên ASTM D 6988-13)
(Nguồn: Indonesia)
English
For the purpose of ASEAN Subheadings within these headings, "plates and sheets” refers to products which meet the requirements of Note 10 to Chapter 39, of rectangular (including square) shape and with thickness exceeding 0.25 mm.
Product which does not meet the above description shall be classified as Film or Foil.
(Based on ASTM D 6988-13)
(Source: Indonesia)
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu