Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic › Loại xốp
3921.19 — Từ plastic khác:
Of other plastics:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/392119 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 392119
- Dạng tấm và phiến (SEN) từ các sản phẩm polyme trùng hợp:
- 39211911 Từ polypropylen
- 39211912 Từ polyetylen
- 39211919 Loại khác
- Dạng tấm và phiến(SEN) từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
- 39211931 Từ các polycarbonat
- 39211939 Loại khác
- 39211940 Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa
- 39211950 Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- Dạng màng và lá (SEN):
- 39211961 Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
- 39211962 Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 39211969 Loại khác
- Loại khác:
- 39211993 Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
- 39211994 Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 39211999 Loại khác
Phân biệt với nhóm:3918Tấm trải sàn bằng plastic, có…
Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm39.20 39.21“TẤM VÀ PHIẾN”; MÀNG HOẶC LÁ
“PLATES AND SHEETS”; FILM OR FOIL
Theo mục đích của các phân nhóm ASEAN trong các nhóm này, "tấm và phiến" dùng để chỉ các sản phẩm đáp ứng các yêu cầu của Chú giải 10 của Chương 39, có hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và có độ dày trên 0,25 mm.
Sản phẩm không đáp ứng mô tả trên sẽ được phân loại là màng hoặc lá.
(Dựa trên ASTM D 6988-13)
(Nguồn: Indonesia)
English
For the purpose of ASEAN Subheadings within these headings, "plates and sheets” refers to products which meet the requirements of Note 10 to Chapter 39, of rectangular (including square) shape and with thickness exceeding 0.25 mm.
Product which does not meet the above description shall be classified as Film or Foil.
(Based on ASTM D 6988-13)
(Source: Indonesia)
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu