Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
392190 — Loại khác:
Other:
Các mã thuộc nhóm 392190
- 39219010 - - Từ sợi lưu hóa
- 39219020 - - Từ các protein đã được làm cứng
- 39219030 - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
- 39219050 - - Từ xenlulo tái sinh
- 39219060 - - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nó
- 39219070 - - Từ các polyme trùng hợp
- 39219090 - - Loại khác
Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm39.20 39.21“TẤM VÀ PHIẾN”; MÀNG HOẶC LÁ
“PLATES AND SHEETS”; FILM OR FOIL
Theo mục đích của các phân nhóm ASEAN trong các nhóm này, "tấm và phiến" dùng để chỉ các sản phẩm đáp ứng các yêu cầu của Chú giải 10 của Chương 39, có hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và có độ dày trên 0,25 mm.
Sản phẩm không đáp ứng mô tả trên sẽ được phân loại là màng hoặc lá.
(Dựa trên ASTM D 6988-13)
(Nguồn: Indonesia)
English
For the purpose of ASEAN Subheadings within these headings, "plates and sheets” refers to products which meet the requirements of Note 10 to Chapter 39, of rectangular (including square) shape and with thickness exceeding 0.25 mm.
Product which does not meet the above description shall be classified as Film or Foil.
(Based on ASTM D 6988-13)
(Source: Indonesia)
Dữ liệu cập nhật: 29/07/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai / góp ý cho mã này →