4102Nhóm
4102 — Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này
Raw skins of sheep or lambs (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not tanned, parchment- dressed or further prepared), whether or not with wool on or split, other than those excluded by Note 1(c) to this Chapter
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/4102 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 4102
- 41021000 Loại còn lông
- Loại không còn lông:
- 41022100 Đã được axit hóa
- 41022900 Loại khác
Phân biệt với nhóm:0206Phụ phẩm ăn được sau giết mổ…1602Thịt, các phụ phẩm dạng thịt…0511Các sản phẩm động vật khác chưa…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu