4401Nhóm
4401 — Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự
Fuel wood, in logs, in billets, in twigs, in faggots or in similar forms; wood in chips or particles; sawdust and wood waste and scrap, whether or not agglomerated in logs, briquettes, pellets or similar forms
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/4401 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 4401
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:
- 44011100 Từ cây lá kim
- 44011200 Từ cây không thuộc loài lá kim
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
- 44012100 Từ cây lá kim
- 44012200 Từ cây không thuộc loài lá kim
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
- 44013100 Viên gỗ
- 44013200 Đóng thành bánh (briquettes)
- 44013900 Loại khác
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối:
- 44014100 Mùn cưa
- 44014900 Loại khác
Phân biệt với nhóm:4403Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa…3606Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu