4403Nhóm
4403 — Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
Wood in the rough, whether or not stripped of bark or sapwood, or roughly squared
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/4403 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 4403
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
- 440311 Từ cây lá kim:
- 44031110 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44031190 Loại khác
- 440312 Từ cây không thuộc loài lá kim:
- 44031210 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44031290 Loại khác
- Loại khác, từ cây lá kim:
- 440321 Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
- 44032110 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44032190 Loại khác
- 440322 Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
- 44032210 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44032290 Loại khác
- 440323 Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
- 44032310 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44032390 Loại khác
- 440324 Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
- 44032410 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44032490 Loại khác
- 440325 Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
- 44032510 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44032590 Loại khác
- 440326 Loại khác:
- 44032610 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44032690 Loại khác
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
- 440341 Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- 44034110 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44034190 Loại khác
- 440342 Gỗ Tếch (Teak):
- 44034210 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44034290 Loại khác
- 440349 Loại khác:
- 44034910 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44034990 Loại khác
- Loại khác:
- 440391 Gỗ sồi (Quercus spp.):
- 44039110 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44039190 Loại khác
- 440393 Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
- 44039310 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44039390 Loại khác
- 440394 Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:
- 44039410 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44039490 Loại khác
- 440395 Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
- 44039510 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44039590 Loại khác
- 440396 Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
- 44039610 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44039690 Loại khác
- 440397 Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
- 44039710 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44039790 Loại khác
- 440398 Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
- 44039810 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44039890 Loại khác
- 440399 Loại khác:
- 44039910 Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 44039990 Loại khác
Phân biệt với nhóm:4404Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột…4406Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe…4407Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu