4407Nhóm
4407 — Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm
Wood sawn or chipped lengthwise, sliced or peeled, whether or not planed, sanded or end-jointed, of a thickness exceeding 6 mm
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/4407 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 4407
- Từ cây lá kim:
- 440711 Từ cây thông (Pinus spp.):
- 44071110 Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 44071190 Loại khác
- 44071200 Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)
- 44071300 Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))
- 44071400 Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))
- 440719 Loại khác:
- 44071910 Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 44071990 Loại khác
- Từ gỗ nhiệt đới:
- 440721 Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
- 44072110 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072190 Loại khác
- 440722 Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
- 44072210 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072290 Loại khác
- 440723 Gỗ Tếch (Teak):
- 44072310 Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 44072320 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072390 Loại khác
- 440725 Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
- 44072512 Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 44072513 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072519 Loại khác
- Gỗ Meranti Bakau:
- 44072521 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072529 Loại khác
- 440726 Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
- 44072620 Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 44072630 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072690 Loại khác
- 440727 Gỗ Sapelli:
- 44072720 Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 44072730 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072790 Loại khác
- 440728 Gỗ Iroko:
- 44072810 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072890 Loại khác
- 440729 Loại khác:
- Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
- 44072912 Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 44072913 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072919 Loại khác
- Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
- 44072922 Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 44072923 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072929 Loại khác
- Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
- 44072932 Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 44072933 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072939 Loại khác
- Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
- 44072942 Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 44072943 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072949 Loại khác
- Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
- 44072951 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072959 Loại khác
- Gỗ Balau (Shorea spp.):
- 44072972 Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 44072973 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072979 Loại khác
- Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
- 44072982 Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 44072983 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072989 Loại khác
- Loại khác:
- 44072991 Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072992 Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác
- 44072994 Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072995 Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác
- 44072996 Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072997 Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác
- 44072998 Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44072999 Loại khác
- Loại khác:
- 440791 Gỗ sồi (Quercus spp.):
- 44079120 Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 44079130 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44079190 Loại khác
- 440792 Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
- 44079210 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44079290 Loại khác
- 440793 Gỗ thích (Acer spp.):
- 44079310 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44079390 Loại khác
- 440794 Gỗ anh đào (Prunus spp.):
- 44079410 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44079490 Loại khác
- 440795 Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
- 44079510 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44079590 Loại khác
- 440796 Gỗ bạch dương (Betula spp.):
- 44079610 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44079690 Loại khác
- 440797 Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
- 44079710 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44079790 Loại khác
- 440799 Loại khác:
- 44079910 Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 44079990 Loại khác
Phân biệt với nhóm:4403Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa…4404Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột…4409Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải…4408Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu