4416Nhóm

4416 — Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong

Casks, barrels, vats, tubs and other coopers’ products and parts thereof, of wood, including staves

Phân biệt với nhóm:4407Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều…4415Hòm, hộp, thùng thưa, thùng…

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu