4418Nhóm
4418 — Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes)
Builders’ joinery and carpentry of wood, including cellular wood panels, assembled flooring panels, shingles and shakes
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/4418 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 4418
- Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ:
- 44181100 Từ gỗ nhiệt đới
- 44181900 Loại khác
- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng:
- 44182100 Từ gỗ nhiệt đới
- 44182900 Loại khác
- 44183000 Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89
- 44184000 Ván cốp pha xây dựng
- 44185000 Ván lợp (shingles and shakes)
- Tấm lát sàn đã lắp ghép:
- 441873 Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:
- 44187310 Cho sàn khảm (mosaic floors)
- 44187320 Loại khác, nhiều lớp từ tre
- 44187390 Loại khác
- 44187400 Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)
- 44187500 Loại khác, nhiều lớp
- 44187900 Loại khác
- Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật:
- 441881 Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam):
- 44188110 Hình khối (SEN)
- 44188190 Loại khác
- 44188200 Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam)
- 44188300 Dầm chữ I
- 44188900 Loại khác
- Loại khác:
- 44189100 Của tre
- 44189200 Tấm gỗ có lõi xốp
- 44189900 Loại khác
Phân biệt với nhóm:4412Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu