Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) › Tấm lát sàn đã lắp ghép

441873Phân nhóm

4418.73 — Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:

Of bamboo or with at least the top layer (wear layer) of bamboo:

Phân biệt với nhóm:4412Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và…

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu