4602Nhóm
4602 — Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp
Basketwork, wickerwork and other articles, made directly to shape from plaiting materials or made up from goods of heading 46.01; articles of loofah
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/4602 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 4602
- Bằng vật liệu thực vật:
- 460211 Từ tre:
- 46021110 Túi và vali du lịch
- 46021120 Giỏ đựng chai
- 46021190 Loại khác
- 460212 Từ song mây:
- 46021210 Túi và vali du lịch
- 46021220 Giỏ đựng chai
- 46021290 Loại khác
- 460219 Loại khác:
- 46021910 Túi và vali du lịch
- 46021920 Giỏ đựng chai
- 46021990 Loại khác
- 460290 Loại khác:
- 46029010 Túi và vali du lịch
- 46029020 Giỏ đựng chai
- 46029090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:4601Dây tết bện và các sản phẩm…4415Hòm, hộp, thùng thưa, thùng…6702Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và…1404Các sản phẩm từ thực vật chưa…3920Tấm, phiến, màng, lá và dải…4411Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các…4812Khối, miếng và tấm lọc, bằng…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu