5209Nhóm
5209 — Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2
Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing more than 200 g/m2
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/5209 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 5209
- Chưa tẩy trắng:
- 520911 Vải vân điểm:
- 52091110 Vải duck và vải canvas(SEN)
- 52091190 Loại khác
- 52091200 Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 52091900 Vải dệt khác
- Đã tẩy trắng:
- 52092100 Vải vân điểm
- 52092200 Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 52092900 Vải dệt khác
- Đã nhuộm:
- 52093100 Vải vân điểm
- 52093200 Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 52093900 Vải dệt khác
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
- 52094100 Vải vân điểm
- 52094200 Vải denim
- 52094300 Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 52094900 Vải dệt khác
- Đã in:
- 520951 Vải vân điểm:
- 52095110 Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 52095190 Loại khác
- 520952 Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
- 52095210 Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 52095290 Loại khác
- 520959 Vải dệt khác:
- 52095910 Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 52095990 Loại khác
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu