5211Nhóm
5211 — Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2
Woven fabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made fibres, weighing more than 200 g/m2
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/5211 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 5211
- Chưa tẩy trắng:
- 52111100 Vải vân điểm
- 52111200 Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 52111900 Vải dệt khác
- 52112000 Đã tẩy trắng
- Đã nhuộm:
- 52113100 Vải vân điểm
- 52113200 Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 52113900 Vải dệt khác
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
- 521141 Vải vân điểm:
- 52114110 Vải Ikat(SEN)
- 52114190 Loại khác
- 52114200 Vải denim
- 52114300 Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân
- 52114900 Vải dệt khác
- Đã in:
- 521151 Vải vân điểm:
- 52115110 Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 52115190 Loại khác
- 521152 Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
- 52115210 Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 52115290 Loại khác
- 521159 Vải dệt khác:
- 52115910 Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 52115990 Loại khác
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu