5301Nhóm

5301 — Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

Flax, raw or processed but not spun; flax tow and waste (including yarn waste and garnetted stock)

Các mã thuộc nhóm 5301

Phân biệt với nhóm:4401Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh…5303Đay và các loại xơ libe dệt…5305Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila…

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu