5802Nhóm
5802 — Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03
Terry towelling and similar woven terry fabrics, other than narrow fabrics of heading 58.06; tufted textile fabrics, other than products of heading 57.03
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/5802 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 5802
- 580210 Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
- 58021010 Chưa tẩy trắng
- 58021090 Loại khác
- 580220 Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:
- 58022010 Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 58022090 Loại khác
- 580230 Các loại vải dệt tạo búi:
- 58023010 Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ
- 58023020 Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo
- 58023030 Dệt thoi, từ vật liệu khác
- 58023090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:5703Thảm và các loại hàng dệt trải…6001Vải nổi vòng (pile), kể cả các…5806Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các…5801Các loại vải dệt nổi vòng và…6302Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu