Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03

580210Phân nhóm

5802.10 — Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:

Terry towelling and similar woven terry fabrics, of cotton:

Phân biệt với nhóm:5703Thảm và các loại hàng dệt trải…6001Vải nổi vòng (pile), kể cả các…5806Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các…5801Các loại vải dệt nổi vòng và…6302Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường…

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu