5804Nhóm
5804 — Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06
Tulles and other net fabrics, not including woven, knitted or crocheted fabrics; lace in the piece, in strips or in motifs, other than fabrics of headings 60.02 to 60.06
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/5804 · in ngày 14/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 5804
- 580410 Vải tuyn và vải dệt lưới khác:
- Từ tơ tằm:
- 58041011 Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
- 58041019 Loại khác
- Từ bông:
- 58041021 Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
- 58041029 Loại khác
- Loại khác:
- 58041091 Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
- 58041099 Loại khác
- Ren dệt bằng máy:
- 580421 Từ xơ nhân tạo:
- 58042110 Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
- 58042190 Loại khác
- 580429 Từ các vật liệu dệt khác:
- 58042910 Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
- 58042990 Loại khác
- 58043000 Ren làm bằng tay
Phân biệt với nhóm:5803Vải dệt quấn, trừ các loại vải…5608Tấm lưới được thắt nút bằng sợi…5911Các sản phẩm và mặt hàng dệt…6214Khăn choàng, khăn quàng cổ…6217Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu