5911Nhóm
5911 — Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này
Textile products and articles, for technical uses, specified in Note 8 to this Chapter
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/5911 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 5911
- 59111000 Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt
- 59112000 Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện
- Vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):
- 59113100 Định lượng dưới 650 g/m2
- 59113200 Định lượng từ 650 g/m2 trở lên
- 59114000 Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người
- 591190 Loại khác:
- 59119010 Miếng đệm và miếng chèn
- 59119090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:5602Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm…5804Các loại vải tuyn và các loại…5807Các loại nhãn, phù hiệu và các…5608Tấm lưới được thắt nút bằng sợi…5705Các loại thảm khác và các loại…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu