6006Nhóm
6006 — Vải dệt kim hoặc móc khác
Other knitted or crocheted fabrics
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/6006 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 6006
- 60061000 Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- Từ bông:
- 60062100 Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
- 60062200 Đã nhuộm
- 60062300 Từ các sợi có các màu khác nhau
- 60062400 Đã in
- Từ xơ sợi tổng hợp:
- 600631 Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
- 60063110 Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm
- 60063120 Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
- 60063190 Loại khác
- 600632 Đã nhuộm:
- 60063210 Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm
- 60063220 Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
- 60063290 Loại khác
- 600633 Từ các sợi có các màu khác nhau:
- 60063310 Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
- 60063390 Loại khác
- 600634 Đã in:
- 60063410 Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
- 60063490 Loại khác
- Từ xơ tái tạo:
- 600641 Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
- 60064110 Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
- 60064190 Loại khác
- 600642 Đã nhuộm:
- 60064210 Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
- 60064290 Loại khác
- 600643 Từ các sợi có các màu khác nhau:
- 60064310 Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
- 60064390 Loại khác
- 600644 Đã in:
- 60064410 Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
- 60064490 Loại khác
- 60069000 Loại khác
Phân biệt với nhóm:6212Xu chiêng, gen, áo nịt ngực…6111Quần áo và hàng may mặc phụ trợ…3005Bông, gạc, băng và các sản phẩm…5807Các loại nhãn, phù hiệu và các…5810Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải…5903Vải dệt đã được ngâm tẩm…6309Quần áo và các sản phẩm dệt may…9021Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu