6305Nhóm
6305 — Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng
Sacks and bags, of a kind used for the packing of goods
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/6305 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 6305
- 630510 Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:
- Mới:
- 63051011 Từ đay
- 63051019 Loại khác
- Đã qua sử dụng:
- 63051021 Từ đay
- 63051029 Loại khác
- 63052000 Từ bông
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
- 630532 Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
- 63053210 Từ vải không dệt
- 63053220 Dệt kim hoặc móc
- 63053290 Loại khác
- 630533 Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:
- 63053310 Dệt kim hoặc móc
- 63053320 Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự
- 63053390 Loại khác
- 630539 Loại khác:
- 63053910 Từ vải không dệt
- 63053920 Dệt kim hoặc móc
- 63053990 Loại khác
- 630590 Từ các vật liệu dệt khác:
- 63059010 Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05
- 63059020 Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05
- 63059090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:6307Các mặt hàng đã hoàn thiện…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu