63Chương
63 — Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/63 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 63
›PHÂN CHƯƠNG I — CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HOÀN THIỆN KHÁC (7)
- 6301 Chăn và chăn du lịch
- 6302 Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
- 6303 Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
- 6304 Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
- 6305 Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng
- 6306 Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại
- 6307 Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may
›PHÂN CHƯƠNG II — BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ (1)
›PHÂN CHƯƠNG III — QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT ĐÃ QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN (2)
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu