6802Nhóm
6802 — Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến)
Worked monumental or building stone (except slate) and articles thereof, other than goods of heading 68.01; mosaic cubes and the like, of natural stone (including slate), whether or not on a backing; artificially coloured granules, chippings and powder, of natural stone (including slate)
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/6802 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 6802
- 68021000 Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:
- 68022100 Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa
- 68022300 Đá granit
- 680229 Đá khác:
- 68022910 Đá vôi khác
- 68022990 Loại khác
- Loại khác:
- 680291 Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa:
- 68029110 Đá hoa (marble)
- 68029190 Loại khác
- 68029200 Đá vôi khác
- 680293 Đá granit:
- 68029310 Dạng tấm đã được đánh bóng
- 68029390 Loại khác
- 68029900 Đá khác
Phân biệt với nhóm:6801Các loại đá lát, đá lát lề…6803Đá phiến đã gia công và các sản…6815Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng…7117Đồ trang sức làm bằng chất liệu…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu