6903Nhóm
6903 — Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ, tay cầm và cửa trượt), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự
Other refractory ceramic goods (for example, retorts, crucibles, muffles, nozzles, plugs, supports, cupels, tubes, pipes, sheaths, rods and slide gates), other than those of siliceous fossil meals or of similar siliceous earths
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/6903 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Phân biệt với nhóm:3824Chất gắn đã điều chế dùng cho…6911Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia…6912Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia…6909Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu