7212 — Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of less than 600 mm, clad, plated or coated
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/7212 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 7212
- 721210 Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:
- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- 72121011 Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 72121014 Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm
- 72121019 Loại khác
- Loại khác:
- 72121094 Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72121099 Loại khác
- 721220 Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
- 72122010 Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72122020 Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
- 72122090 Loại khác
- 721230 Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- 72123011 Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 72123012 Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm
- 72123013 Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
- 72123014 Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng
- 72123019 Loại khác
- 72123090 Loại khác
- 721240 Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- 72124011 Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72124012 Dạng đai và dải khác(SEN)
- 72124013 Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm
- 72124014 Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm
- 72124019 Loại khác
- Loại khác:
- 72124091 Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm
- 72124099 Loại khác
- 721250 Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:
- 72125014 Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN)
- 72125019 Loại khác
- Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:
- 72125023 Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 72125024 Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)
- 72125029 Loại khác
- Loại khác:
- 72125093 Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm
- 72125094 Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)
- 72125099 Loại khác
- 721260 Được dát phủ:
- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- 72126011 Dạng đai và dải(SEN)
- 72126012 Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm
- 72126019 Loại khác
- Loại khác:
- 72126091 Dạng đai và dải(SEN)
- 72126099 Loại khác
Phân biệt với nhóm:8544Dây điện, cáp điện (kể cả cáp…7210Các sản phẩm sắt hoặc thép…
Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm72.11 72.12 72.20 72.26DẠNG ĐAI VÀ DẢI
HOOP AND STRIP
Theo mục đích của nhóm 72.11, 72.12, 72.20 và 72.26 dạng đai và dải là các sản phẩm dạng cuộn có mép bị cắt hoặc không bị cắt (bị vát hoặc không vát cạnh), mặt cắt ngang hình chữ nhật chiều dày không quá 6 mm, chiều rộng không quá 500 mm và chiều dày không quá 1/10 chiều rộng, ở dạng dải thẳng, cuộn hoặc cuộn phẳng.
Các điều kiện:
1.Dạng cuộn hoặc thẳng;
2. Mặt cắt ngang hình chữ nhật;
3.Chiều dày không quá 6 mm;
4.Chiều rộng không quá 500 mm và
5.Chiều dày không quá 1/10 chiều rộng
Ví dụ:
1.dày 3mm x rộng 350 mm dạng cuộn = đai và dải
2.dày 3mm x rộng 25 mm dạng cuộn = không phải dạng đai và dải
3.dày 7mm x rộng 75mm dạng cuộn = không phải dạng đai và dải
4.dày 5mm x rộng 480mm thẳng = Dạng đai và dải
English
For the purposes of heading 72.11, 72.12, 72.20 and 72.26 hoop and strip are rolled products with sheared or unsheared edges, of a rectangular section of a thickness not exceeding 6 mm, of a width not exceeding 500 mm and of such dimensions that the thickness does not exceed one tenth of the width, in straight strips, coils or flattened coils.
Condition:
1.In coil or straight;
2.Rectangular section;
3.The thickness not exceeding 6mm;
4.The width not exceeding 500mm and
5.The thickness does not exceed one tenth of the width
Example:
1. 3mm T x 350 mmW in coil = hoop and strip
2. 3mm T x 25 mmW in coil = Not hoop and strip
3. 7mm T x 75mmW in coil =Not hoop and strip
4. 5mm T x 480mm in straight= Hoop and strip

Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm72.11 72.12TẤM PHỔ DỤNG
UNIVERSAL PLATES
Tấm phổ dụng là sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật, cán nóng theo chiều dọc trong một khuôn kín hoặc máy cán phổ dụng, chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 100 mm và chiều rộng trên 150 mm nhưng dưới 600 mm.
Tham khảo: Thép tấm cán phổ dụng tiêu chuẩn A.S.T.M. A-36
Các điều kiện
1.Thẳng;
2.Tấm cán nóng;
3.Mặt cắt ngang hình chữ nhật;
4.Chiều dày trên 5mm nhưng không quá 100 mm và;
5.Chiều rộng trên 150 nhưng không quá 1200 mm.
Ví dụ:
English
Universal plates are products of rectangular section, hot rolled lengthwise in a closed box or universal mill, of a thickness exceeding 5 mm but not exceeding 100 mm, and a width exceeding 150 mm but less than 600 mm.
Reference: Universal Mill Steel Plates A.S.T.M. A-36
Conditions
1.In straight;
2.Hot rolled plate;
3.Rectangular section;
4.The thickness exceeding 5mm but not exceeding 100mm and;
5.The width exceeding 150 but not exceeding 1200 mm.
Example:


Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu