Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán
721420Phân nhóm
7214.20 — Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
Containing indentations, ribs, grooves or other deformations produced during the rolling process or twisted after rolling:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/721420 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 721420
- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
- Có mặt cắt ngang hình tròn:
- 72142031 Thép cốt bê tông
- 72142039 Loại khác
- Loại khác:
- 72142041 Thép cốt bê tông
- 72142049 Loại khác
- Loại khác:
- Có mặt cắt ngang hình tròn:
- 72142051 Thép cốt bê tông
- 72142059 Loại khác
- Loại khác:
- 72142061 Thép cốt bê tông
- 72142069 Loại khác
Phân biệt với nhóm:7308Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép…7326Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu