8414Nhóm
8414 — Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc
Air or vacuum pumps, air or other gas compressors and fans; ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not fitted with filters; gas-tight biological safety cabinets, whether or not fitted with filters
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8414 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8414
- 84141000 Bơm chân không
- 841420 Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
- 84142010 Bơm xe đạp
- 84142090 Loại khác
- 841430 Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:
- 84143040 Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên
- 84143090 Loại khác
- 84144000 Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển
- Quạt:
- 841451 Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
- 84145110 Quạt bàn và quạt dạng hộp
- Loại khác:
- 84145191 Có lưới bảo vệ
- 84145199 Loại khác
- 841459 Loại khác:
- Công suất không quá 125 kW:
- 84145910 Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN)
- 84145920 Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò
- 84145930 Máy thổi khí (SEN)
- Loại khác:
- 84145941 Có lưới bảo vệ
- 84145949 Loại khác
- Loại khác:
- 84145950 Máy thổi khí (SEN)
- Loại khác:
- 84145991 Có lưới bảo vệ
- 84145992 Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò
- 84145999 Loại khác
- 841460 Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
- Đã lắp bộ phận lọc:
- 84146011 Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)
- 84146019 Loại khác
- Chưa lắp bộ phận lọc:
- 84146091 Phù hợp dùng trong công nghiệp
- 84146099 Loại khác
- 841470 Tủ an toàn sinh học kín khí:
- Đã lắp bộ phận lọc:
- 84147011 Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
- 84147019 Loại khác
- Chưa lắp bộ phận lọc:
- 84147021 Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
- 84147029 Loại khác
- 841480 Loại khác:
- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:
- Đã lắp bộ phận lọc:
- 84148011 Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)
- 84148019 Loại khác
- Chưa lắp bộ phận lọc:
- 84148021 Phù hợp dùng trong công nghiệp
- 84148029 Loại khác
- 84148030 Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí
- Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:
- 84148041 Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ
- 84148042 Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)
- 84148043 Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN)
- 84148049 Loại khác
- 84148050 Máy bơm không khí
- 84148090 Loại khác
- 841490 Bộ phận:
- Của quạt:
- 84149021 Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16
- 84149022 Của máy thổi khí
- 84149029 Loại khác
- Của nắp chụp hút:
- 84149031 Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60
- 84149032 Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80
- Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10:
- 84149041 Dùng cho máy hoạt động bằng điện
- 84149042 Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
- 84149050 Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20
- 84149060 Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30
- 84149070 Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40
- 84149080 Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70
- 84149090 Của máy bơm hoặc máy nén khác
Phân biệt với nhóm:8411Tua bin phản lực, tua bin cánh…8413Bơm chất lỏng, có hoặc không…8428Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ…8437Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu