8428Nhóm
8428 — Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo)
Other lifting, handling, loading or unloading machinery (for example, lifts, escalators, conveyors, teleferics)
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8428 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8428
- 842810 Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):
- Thang máy (lift):
- 84281031 Để chở người
- 84281039 Loại khác
- 84281040 Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)
- 842820 Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén:
- 84282010 Loại sử dụng trong nông nghiệp
- 84282090 Loại khác
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:
- 84283100 Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất
- 842832 Loại khác, dạng gàu:
- 84283210 Loại sử dụng trong nông nghiệp
- 84283290 Loại khác
- 842833 Loại khác, dạng băng tải:
- 84283310 Loại sử dụng trong nông nghiệp
- 84283390 Loại khác
- 842839 Loại khác:
- 84283910 Loại sử dụng trong nông nghiệp
- 84283990 Loại khác
- 84284000 Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ
- 84286000 Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi
- 84287000 Rô bốt công nghiệp
- 842890 Máy khác:
- 84289020 Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
- 84289030 Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tương tự
- 84289090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:8413Bơm chất lỏng, có hoặc không…8426Cổng trục của tàu thủy; cần…8905Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu…8605Toa xe chở khách(1) không tự…7302Vật liệu xây dựng đường ray…7308Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép…8701Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm…8417Lò luyện, nung và lò dùng trong…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu