8415Nhóm
8415 — Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
Air conditioning machines, comprising a motor-driven fan and elements for changing the temperature and humidity, including those machines in which the humidity cannot be separately regulated
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8415 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8415
- 841510 Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) :
- 84151020 Công suất làm mát không quá 21,10 kW
- 84151030 Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW
- 84151090 Loại khác
- 841520 Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
- 84152010 Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 84152090 Loại khác
- Loại khác:
- 841581 Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- Loại sử dụng cho phương tiện bay:
- 84158111 Công suất làm mát không quá 21,10 kW
- 84158112 Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
- 84158119 Loại khác
- Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
- 84158121 Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 84158129 Loại khác
- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
- 84158131 Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 84158139 Loại khác
- Loại khác:
- 84158195 Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
- 84158196 Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
- Loại khác:
- 84158197 Công suất làm mát không quá 21,10 kW
- 84158198 Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW
- 84158199 Loại khác
- 841582 Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
- Loại sử dụng cho phương tiện bay:
- 84158211 Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
- 84158219 Loại khác
- Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
- 84158221 Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 84158229 Loại khác
- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
- 84158231 Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 84158239 Loại khác
- Loại khác:
- 84158291 Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 84158299 Loại khác
- 841583 Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
- Loại sử dụng cho phương tiện bay:
- 84158311 Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
- 84158319 Loại khác
- Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
- 84158321 Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 84158329 Loại khác
- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
- 84158331 Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 84158339 Loại khác
- Loại khác:
- 84158391 Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 84158399 Loại khác
- 841590 Bộ phận:
- Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:
- 84159013 Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 84159014 Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ
- 84159015 Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13
- 84159019 Loại khác
- Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:
- Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
- 84159024 Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 84159025 Loại khác
- Loại khác:
- 84159026 Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 84159029 Loại khác
- Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:
- Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
- 84159034 Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 84159035 Loại khác
- Loại khác:
- 84159036 Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 84159039 Loại khác
- Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW:
- Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1):
- 84159044 Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 84159045 Loại khác
- Loại khác:
- 84159046 Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 84159049 Loại khác
Phân biệt với nhóm:7322Lò sưởi của hệ thống nhiệt…8418Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu