8418Nhóm
8418 — Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15
Refrigerators, freezers and other refrigerating or freezing equipment, electric or other; heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8418 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8418
- 841810 Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng:
- Chỉ có các cửa mở riêng biệt:
- 84181031 Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít
- 84181032 Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít
- 84181039 Loại khác
- 84181040 Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- Loại khác:
- 84181091 Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít
- 84181099 Loại khác
- Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình:
- 841821 Loại sử dụng máy nén:
- 84182110 Dung tích không quá 230 lít
- 84182190 Loại khác
- 84182900 Loại khác
- 841830 Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
- 84183010 Dung tích không quá 200 lít
- 84183090 Loại khác
- 841840 Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
- 84184010 Dung tích không quá 200 lít
- 84184090 Loại khác
- 841850 Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
- Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:
- 84185011 Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- 84185019 Loại khác
- Loại khác:
- 84185091 Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- 84185099 Loại khác
- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:
- 84186100 Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15
- 841869 Loại khác:
- 84186910 Thiết bị làm lạnh đồ uống
- 84186930 Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)
- Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW:
- 84186941 Dùng cho máy điều hòa không khí
- 84186949 Loại khác
- 84186950 Thiết bị sản xuất đá vảy
- 84186990 Loại khác
- Bộ phận:
- 84189100 Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông
- 841899 Loại khác:
- 84189910 Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ
- 84189940 Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN)
- 84189990 Loại khác
Phân biệt với nhóm:8415Máy điều hòa không khí, gồm có…8419Thiết bị cho phòng thí nghiệm…8210Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng…9403Đồ nội thất khác và các bộ phận…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu