8430Nhóm
8430 — Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết
Other moving, grading, levelling, scraping, excavating, tamping, compacting, extracting or boring machinery, for earth, minerals or ores; pile-drivers and pile-extractors; snow-ploughs and snow-blowers
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8430 · in ngày 14/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8430
- 84301000 Máy đóng cọc và nhổ cọc
- 84302000 Máy xới và dọn tuyết
- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:
- 84303100 Loại tự hành
- 84303900 Loại khác
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
- 84304100 Loại tự hành
- 843049 Loại khác:
- 84304910 Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN)
- 84304990 Loại khác
- 84305000 Máy khác, loại tự hành
- Máy khác, loại không tự hành:
- 84306100 Máy đầm hoặc máy nén
- 84306900 Loại khác
Phân biệt với nhóm:8429Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi…8432Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc…8467Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng…8905Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu…8604Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng…8413Bơm chất lỏng, có hoặc không…8424Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu