8468Nhóm

8468 — Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga

Machinery and apparatus for soldering, brazing or welding, whether or not capable of cutting, other than those of heading 85.15; gas-operated surface tempering machines and appliances

Phân biệt với nhóm:8515Máy và thiết bị hàn các loại…8205Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm…8424Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng…8479Máy và thiết bị cơ khí có chức…

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu