8504Nhóm
8504 — Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm
Electrical transformers, static converters (for example, rectifiers) and inductors
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8504 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8504
- 85041000 Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:
- 850421 Có công suất danh định không quá 650 kVA:
- Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA:
- 85042111 Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)
- 85042119 Loại khác (SEN)
- Loại khác:
- 85042192 Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)
- 85042193 Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)
- 85042199 Loại khác
- 850422 Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:
- Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):
- 85042211 Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN)
- 85042219 Loại khác (SEN)
- Loại khác:
- 85042292 Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)
- 85042293 Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)
- 85042299 Loại khác
- 850423 Có công suất danh định trên 10.000 kVA:
- 85042310 Có công suất danh định không quá 15.000 kVA
- Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
- 85042321 Không quá 20.000 kVA
- 85042322 Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA
- 85042329 Loại khác
- Máy biến điện khác:
- 850431 Có công suất danh định không quá 1 kVA:
- Máy biến áp đo lường:
- 85043111 Điện áp từ 110 kV trở lên
- 85043112 Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV
- 85043113 Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV
- 85043119 Loại khác
- Máy biến dòng đo lường:
- Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:
- 85043121 Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)
- 85043122 Loại khác
- 85043123 Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV
- 85043124 Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV
- 85043129 Loại khác
- 85043130 Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN)
- 85043140 Máy biến điện trung tần
- Loại khác:
- 85043191 Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự
- 85043192 Biến áp thích ứng khác (SEN)
- 85043193 Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN)
- 85043199 Loại khác
- 850432 Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
- Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA:
- 85043211 Biến áp thích ứng (SEN)
- 85043219 Loại khác
- 85043220 Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự
- 85043230 Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz
- Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:
- 85043241 Biến áp thích ứng (SEN)
- 85043249 Loại khác
- Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA:
- 85043251 Biến áp thích ứng (SEN)
- 85043259 Loại khác
- 850433 Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:
- Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
- 85043311 Biến áp thích ứng (SEN)
- 85043319 Loại khác (SEN)
- Loại khác:
- 85043391 Biến áp thích ứng (SEN)
- 85043399 Loại khác
- 850434 Có công suất danh định trên 500 kVA:
- Có công suất danh định không quá 15.000 kVA:
- Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
- 85043411 Biến áp thích ứng (SEN)
- 85043412 Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)
- 85043413 Loại khác (SEN)
- Loại khác:
- 85043414 Biến áp thích ứng (SEN)
- 85043415 Máy biến áp loại khô phòng nổ
- 85043419 Loại khác
- Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
- Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
- 85043422 Biến áp thích ứng (SEN)
- 85043423 Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)
- 85043424 Loại khác (SEN)
- Loại khác:
- 85043425 Biến áp thích ứng (SEN)
- 85043426 Máy biến áp loại khô phòng nổ
- 85043429 Loại khác
- 850440 Máy biến đổi tĩnh điện:
- Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông:
- 85044011 Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)
- 85044019 Loại khác
- 85044020 Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA
- 85044030 Bộ chỉnh lưu khác
- 85044040 Bộ nghịch lưu
- 85044090 Loại khác
- 850450 Cuộn cảm khác:
- 85045010 Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông
- 85045020 Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)
- Loại khác:
- 85045093 Có công suất danh định không quá 2.500 kVA
- 85045094 Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
- 85045095 Có công suất danh định trên 10.000 kVA
- 850490 Bộ phận:
- 85049010 Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10
- 85049020 Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10
- Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA:
- 85049031 Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn
- 85049039 Loại khác
- Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA:
- 85049041 Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn
- 85049049 Loại khác
- 85049090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:8515Máy và thiết bị hàn các loại…8511Thiết bị đánh lửa hoặc khởi…8540Đèn điện tử và ống điện tử dùng…8541Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt…8542Mạch điện tử tích hợp
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu