Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác
850431Phân nhóm
8504.31 — Có công suất danh định không quá 1 kVA:
Having a power handling capacity not exceeding 1 kVA:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/850431 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 850431
- Máy biến áp đo lường:
- 85043111 Điện áp từ 110 kV trở lên
- 85043112 Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV
- 85043113 Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV
- 85043119 Loại khác
- Máy biến dòng đo lường:
- Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:
- 85043121 Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)
- 85043122 Loại khác
- 85043123 Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV
- 85043124 Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV
- 85043129 Loại khác
- 85043130 Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN)
- 85043140 Máy biến điện trung tần
- Loại khác:
- 85043191 Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự
- 85043192 Biến áp thích ứng khác (SEN)
- 85043193 Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN)
- 85043199 Loại khác
Phân biệt với nhóm:8515Máy và thiết bị hàn các loại…8511Thiết bị đánh lửa hoặc khởi…8540Đèn điện tử và ống điện tử dùng…8541Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt…8542Mạch điện tử tích hợp
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu