8702 — Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
Motor vehicles for the transport of ten or more persons, including the driver
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8702 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8702
- 870210 Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- Dạng CKD (SEN):
- 87021010 Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses):
- 87021041 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 87021042 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87021049 Loại khác
- 87021050 Loại khác
- Loại khác:
- 87021060 Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
- 87021071 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 87021072 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87021079 Loại khác
- Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
- 87021081 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 87021082 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87021089 Loại khác
- Loại khác:
- 87021091 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87021099 Loại khác
- 870220 Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
- Dạng CKD (SEN):
- 87022010 Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
- 87022022 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 87022023 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87022029 Loại khác
- Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
- 87022031 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 87022032 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87022039 Loại khác
- Loại khác:
- 87022041 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87022049 Loại khác
- Loại khác:
- 87022050 Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
- 87022061 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 87022062 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87022069 Loại khác
- Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
- 87022071 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 87022072 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87022079 Loại khác
- Loại khác:
- 87022091 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87022099 Loại khác
- 870230 Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
- Dạng CKD (SEN):
- 87023010 Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
- 87023021 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87023029 Loại khác
- Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
- 87023031 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87023039 Loại khác
- Loại khác:
- 87023041 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87023049 Loại khác
- Loại khác:
- 87023050 Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
- 87023061 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87023069 Loại khác
- Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
- 87023071 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87023079 Loại khác
- Loại khác:
- 87023091 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87023099 Loại khác
- 870240 Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- Dạng CKD (SEN):
- 87024010 Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
- 87024021 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87024029 Loại khác
- Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
- 87024031 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87024039 Loại khác
- Loại khác:
- 87024041 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87024049 Loại khác
- Loại khác:
- 87024050 Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
- 87024061 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87024069 Loại khác
- Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
- 87024071 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87024079 Loại khác
- Loại khác:
- 87024091 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87024099 Loại khác
- 870290 Loại khác:
- Dạng CKD (SEN):
- 87029010 Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên:
- 87029021 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87029029 Loại khác
- Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
- 87029031 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87029032 Loại khác
- 87029033 Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87029039 Loại khác
- Loại khác:
- 87029040 Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
- 87029051 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87029059 Loại khác
- Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên:
- 87029061 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87029069 Loại khác
- Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
- 87029071 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
- 87029079 Loại khác
- 87029080 Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 87029090 Loại khác
Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm87.02 87.03Ô TÔ VAN
VANS
Theo mục đích của nhóm 87.02 và 87.03, thuật ngữ “ô tô van” có thể được định nghĩa là một loại phương tiện được thiết kế chủ yếu để chở người, với các đặc điểm sau:
- có thân hình hộp,
- động cơ chủ yếu được gắn bên dưới ghế lái, ở ghế của hành khách phía trước hoặc ở phía sau,
- cửa bản lề cho phía trước và ít nhất một cửa trượt để vào phía sau và một cửa có cửa sổ ở đuôi xe,
- chỗ ngồi có điểm H cao,
- không có tấm ngăn hoặc thanh chắn cố định giữa khu vực hành khách và khu vực hàng hóa.
Ví dụ về ô tô van:
English
For the purpose of heading 87.02 and 87.03, the term “vans” can be defined as a type of vehicle principally designed for the transport of persons, with the following characteristics:
- having a boxy-shape body,
- the engine is substantially mounted either underneath the driver’s seat, at the front passenger’s seat, or at the rear,
- hinged doors for the front and at least one sliding door to enter the rear and a door with window at the rear end of the vehicle,
- seat with high H-point,
- not having a permanent panel or barrier between passenger area and cargo area.
Example of van:

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu