Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
8703.40 — Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
Other vehicles, with both spark-ignition internal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion, other than those capable of being charged by plugging to external source of electric power:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/870340 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 870340
- Dạng CKD (SEN):
- 87034011 Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 87034012 Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 87034013 Ô tô cứu thương
- 87034014 Ô tô tang lễ
- 87034015 Ô tô chở phạm nhân
- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- 87034016 Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 87034017 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
- 87034018 Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 87034019 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87034021 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- 87034022 Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 87034023 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87034024 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- 87034025 Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 87034026 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- Loại khác:
- 87034027 Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 87034028 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- Loại khác:
- 87034031 Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
- 87034032 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87034033 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- Ô tô cứu thương:
- 87034034 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87034035 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87034036 Loại khác
- Ô tô tang lễ:
- 87034041 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87034042 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87034043 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 87034044 Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87034045 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 87034046 Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87034047 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- Ô tô chở phạm nhân:
- 87034051 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87034052 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87034053 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 87034054 Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87034055 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- 87034056 Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 87034057 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87034058 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
- 87034061 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87034062 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87034063 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 87034064 Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87034065 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 87034066 Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87034067 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
- 87034068 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- 87034071 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87034072 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87034073 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 87034074 Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87034075 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 87034076 Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87034077 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- 87034081 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87034082 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87034083 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 87034084 Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87034085 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 87034086 Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87034087 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- Loại khác:
- 87034091 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87034092 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87034093 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 87034094 Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87034095 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 87034096 Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87034097 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
- 87034098 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
Phân biệt với nhóm:8702Xe có động cơ chở 10 người trở…
Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm87.02 87.03Ô TÔ VAN
VANS
Theo mục đích của nhóm 87.02 và 87.03, thuật ngữ “ô tô van” có thể được định nghĩa là một loại phương tiện được thiết kế chủ yếu để chở người, với các đặc điểm sau:
- có thân hình hộp,
- động cơ chủ yếu được gắn bên dưới ghế lái, ở ghế của hành khách phía trước hoặc ở phía sau,
- cửa bản lề cho phía trước và ít nhất một cửa trượt để vào phía sau và một cửa có cửa sổ ở đuôi xe,
- chỗ ngồi có điểm H cao,
- không có tấm ngăn hoặc thanh chắn cố định giữa khu vực hành khách và khu vực hàng hóa.
Ví dụ về ô tô van:
English
For the purpose of heading 87.02 and 87.03, the term “vans” can be defined as a type of vehicle principally designed for the transport of persons, with the following characteristics:
- having a boxy-shape body,
- the engine is substantially mounted either underneath the driver’s seat, at the front passenger’s seat, or at the rear,
- hinged doors for the front and at least one sliding door to enter the rear and a door with window at the rear end of the vehicle,
- seat with high H-point,
- not having a permanent panel or barrier between passenger area and cargo area.
Example of van:

Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Chú giải87.03SEDAN
Xe sedan, đôi lúc còn được gọi là saloon là một loại xe chở người khoang kín, ba khoang được cấu tạo cách biệt với nhau gồm khoang máy, khoang chở người và khoang chở hành lý. Thông thường xe sedan có hai hàng ghế.
English
SEDAN
A ‘sedan’, sometimes called a ‘saloon’ is an enclosed passenger car in a three-box configuration with permanent separate compartments for engine, passengers and cargo. Generally, sedan has two rows of seats.

Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm87.03XE ĐUA CỠ NHỎ
GO-KARTS
Ô tô đua cỡ nhỏ là xe có khung gầm thấp, nhẹ sử dụng cho đua ô tô giải trí. Bánh và lốp xe nhỏ hơn nhiều so với loại sử dụng cho ô tô thông thường, với vành xe được làm bằng hợp kim magiê, nhôm hoặc vật liệu tổng hợp, có thể chịu được gia tốc khi vào cua trên 2 g (20 m/s²), tùy thuộc vào khung gầm, máy và thiết lập của động cơ. Xe có thể được lắp động cơ nhiên liệu với dung tích lên tới 1.500 cc, động cơ điện hoặc động cơ kết hợp.
(Nguồn: Singapore)
English
A Go-kart is a light, low-framed vehicle used for recreational racing. The wheels and tyres are much smaller than those used on a normal car, with the rims made of magnesium alloy, aluminium, or composite materials, and can support cornering forces in excess of 2 g (20 m/s²), depending on chassis, engine, and motor setup. It can be powered by a fuel engine with a capacity of up to 1,500 cc, electric motors or combination thereof.
(Source: Singapore)

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu