Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
8703.60 — Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
Other vehicles, with both spark-ignition internal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion, capable of being charged by plugging to external source of electric power:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/870360 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 870360
- Dạng CKD (SEN):
- 87036011 Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 87036012 Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 87036013 Ô tô cứu thương
- 87036014 Ô tô tang lễ
- 87036015 Ô tô chở phạm nhân
- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- 87036016 Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 87036017 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
- 87036018 Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 87036019 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87036021 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- 87036022 Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 87036023 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87036024 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- 87036025 Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 87036026 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- Loại khác:
- 87036027 Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 87036028 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- Loại khác:
- 87036031 Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
- 87036032 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87036033 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- Ô tô cứu thương:
- 87036034 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87036035 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87036036 Loại khác
- Ô tô tang lễ:
- 87036041 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87036042 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87036043 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 87036044 Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87036045 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 87036046 Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87036047 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- Ô tô chở phạm nhân:
- 87036051 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87036052 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87036053 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 87036054 Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87036055 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- 87036056 Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 87036057 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87036058 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
- 87036061 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87036062 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87036063 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 87036064 Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87036065 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 87036066 Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87036067 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
- 87036068 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- 87036071 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87036072 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87036073 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 87036074 Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87036075 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 87036076 Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87036077 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- 87036081 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87036082 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87036083 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 87036084 Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87036085 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 87036086 Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87036087 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- Loại khác:
- 87036091 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87036092 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87036093 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 87036094 Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87036095 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 87036096 Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87036097 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
- 87036098 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
Phân biệt với nhóm:8702Xe có động cơ chở 10 người trở…
Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm87.02 87.03Ô TÔ VAN
VANS
Theo mục đích của nhóm 87.02 và 87.03, thuật ngữ “ô tô van” có thể được định nghĩa là một loại phương tiện được thiết kế chủ yếu để chở người, với các đặc điểm sau:
- có thân hình hộp,
- động cơ chủ yếu được gắn bên dưới ghế lái, ở ghế của hành khách phía trước hoặc ở phía sau,
- cửa bản lề cho phía trước và ít nhất một cửa trượt để vào phía sau và một cửa có cửa sổ ở đuôi xe,
- chỗ ngồi có điểm H cao,
- không có tấm ngăn hoặc thanh chắn cố định giữa khu vực hành khách và khu vực hàng hóa.
Ví dụ về ô tô van:
English
For the purpose of heading 87.02 and 87.03, the term “vans” can be defined as a type of vehicle principally designed for the transport of persons, with the following characteristics:
- having a boxy-shape body,
- the engine is substantially mounted either underneath the driver’s seat, at the front passenger’s seat, or at the rear,
- hinged doors for the front and at least one sliding door to enter the rear and a door with window at the rear end of the vehicle,
- seat with high H-point,
- not having a permanent panel or barrier between passenger area and cargo area.
Example of van:

Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Chú giải87.03SEDAN
Xe sedan, đôi lúc còn được gọi là saloon là một loại xe chở người khoang kín, ba khoang được cấu tạo cách biệt với nhau gồm khoang máy, khoang chở người và khoang chở hành lý. Thông thường xe sedan có hai hàng ghế.
English
SEDAN
A ‘sedan’, sometimes called a ‘saloon’ is an enclosed passenger car in a three-box configuration with permanent separate compartments for engine, passengers and cargo. Generally, sedan has two rows of seats.

Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm87.03XE ĐUA CỠ NHỎ
GO-KARTS
Ô tô đua cỡ nhỏ là xe có khung gầm thấp, nhẹ sử dụng cho đua ô tô giải trí. Bánh và lốp xe nhỏ hơn nhiều so với loại sử dụng cho ô tô thông thường, với vành xe được làm bằng hợp kim magiê, nhôm hoặc vật liệu tổng hợp, có thể chịu được gia tốc khi vào cua trên 2 g (20 m/s²), tùy thuộc vào khung gầm, máy và thiết lập của động cơ. Xe có thể được lắp động cơ nhiên liệu với dung tích lên tới 1.500 cc, động cơ điện hoặc động cơ kết hợp.
(Nguồn: Singapore)
English
A Go-kart is a light, low-framed vehicle used for recreational racing. The wheels and tyres are much smaller than those used on a normal car, with the rims made of magnesium alloy, aluminium, or composite materials, and can support cornering forces in excess of 2 g (20 m/s²), depending on chassis, engine, and motor setup. It can be powered by a fuel engine with a capacity of up to 1,500 cc, electric motors or combination thereof.
(Source: Singapore)

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu