Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
8703.70 — Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
Other vehicles, with both compression- ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion, capable of being charged by plugging to external source of electric power:
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/870370 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 870370
- Dạng CKD (SEN):
- 87037011 Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 87037012 Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 87037013 Ô tô cứu thương
- 87037014 Ô tô tang lễ
- 87037015 Ô tô chở phạm nhân
- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- 87037016 Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 87037017 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
- 87037018 Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 87037019 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87037021 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- 87037022 Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 87037023 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87037024 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- 87037025 Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 87037026 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- Loại khác:
- 87037027 Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 87037028 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- Loại khác:
- 87037031 Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
- 87037032 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87037033 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- Ô tô cứu thương:
- 87037034 Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 87037035 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 87037036 Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- Ô tô tang lễ:
- 87037041 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87037042 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87037043 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 87037044 Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87037045 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 87037046 Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87037047 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- Ô tô chở phạm nhân:
- 87037051 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87037052 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87037053 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 87037054 Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 87037055 Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
- 87037056 Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 87037057 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87037058 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
- 87037061 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87037062 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87037063 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 87037064 Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87037065 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 87037066 Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87037067 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
- 87037071 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87037072 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87037073 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 87037074 Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87037075 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 87037076 Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87037077 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
- 87037081 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87037082 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87037083 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 87037084 Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87037085 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 87037086 Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87037087 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- Loại khác:
- 87037091 Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 87037092 Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 87037093 Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 87037094 Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 87037095 Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 87037096 Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 87037097 Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
Phân biệt với nhóm:8702Xe có động cơ chở 10 người trở…
Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm87.02 87.03Ô TÔ VAN
VANS
Theo mục đích của nhóm 87.02 và 87.03, thuật ngữ “ô tô van” có thể được định nghĩa là một loại phương tiện được thiết kế chủ yếu để chở người, với các đặc điểm sau:
- có thân hình hộp,
- động cơ chủ yếu được gắn bên dưới ghế lái, ở ghế của hành khách phía trước hoặc ở phía sau,
- cửa bản lề cho phía trước và ít nhất một cửa trượt để vào phía sau và một cửa có cửa sổ ở đuôi xe,
- chỗ ngồi có điểm H cao,
- không có tấm ngăn hoặc thanh chắn cố định giữa khu vực hành khách và khu vực hàng hóa.
Ví dụ về ô tô van:
English
For the purpose of heading 87.02 and 87.03, the term “vans” can be defined as a type of vehicle principally designed for the transport of persons, with the following characteristics:
- having a boxy-shape body,
- the engine is substantially mounted either underneath the driver’s seat, at the front passenger’s seat, or at the rear,
- hinged doors for the front and at least one sliding door to enter the rear and a door with window at the rear end of the vehicle,
- seat with high H-point,
- not having a permanent panel or barrier between passenger area and cargo area.
Example of van:

Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Chú giải87.03SEDAN
Xe sedan, đôi lúc còn được gọi là saloon là một loại xe chở người khoang kín, ba khoang được cấu tạo cách biệt với nhau gồm khoang máy, khoang chở người và khoang chở hành lý. Thông thường xe sedan có hai hàng ghế.
English
SEDAN
A ‘sedan’, sometimes called a ‘saloon’ is an enclosed passenger car in a three-box configuration with permanent separate compartments for engine, passengers and cargo. Generally, sedan has two rows of seats.

Chú giải bổ sung SEN (ASEAN 2022)
Mô tả sản phẩm87.03XE ĐUA CỠ NHỎ
GO-KARTS
Ô tô đua cỡ nhỏ là xe có khung gầm thấp, nhẹ sử dụng cho đua ô tô giải trí. Bánh và lốp xe nhỏ hơn nhiều so với loại sử dụng cho ô tô thông thường, với vành xe được làm bằng hợp kim magiê, nhôm hoặc vật liệu tổng hợp, có thể chịu được gia tốc khi vào cua trên 2 g (20 m/s²), tùy thuộc vào khung gầm, máy và thiết lập của động cơ. Xe có thể được lắp động cơ nhiên liệu với dung tích lên tới 1.500 cc, động cơ điện hoặc động cơ kết hợp.
(Nguồn: Singapore)
English
A Go-kart is a light, low-framed vehicle used for recreational racing. The wheels and tyres are much smaller than those used on a normal car, with the rims made of magnesium alloy, aluminium, or composite materials, and can support cornering forces in excess of 2 g (20 m/s²), depending on chassis, engine, and motor setup. It can be powered by a fuel engine with a capacity of up to 1,500 cc, electric motors or combination thereof.
(Source: Singapore)

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu