8716Nhóm
8716 — Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng
Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/8716 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 8716
- 87161000 Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại
- 87162000 Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
- 87163100 Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc
- 871639 Loại khác:
- 87163940 Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp
- Loại khác:
- 87163991 Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn
- 87163999 Loại khác
- 87164000 Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác
- 871680 Xe khác:
- 87168010 Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít
- 87168020 Xe cút kít
- 87168090 Loại khác
- 871690 Bộ phận:
- Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:
- 87169013 Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20
- 87169019 Loại khác
- Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:
- 87169021 Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
- 87169022 Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
- 87169023 Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10
- 87169024 Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20
- Dùng cho các loại xe khác:
- 87169094 Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa
- 87169095 Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
- 87169096 Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm
- 87169099 Loại khác
Phân biệt với nhóm:8801Khí cầu và khinh khí cầu điều…8433Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể…9508Rạp xiếc lưu động và bầy thú…9403Đồ nội thất khác và các bộ phận…3924Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp…9021Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng…8424Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng…8413Bơm chất lỏng, có hoặc không…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu