9001Nhóm
9001 — Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chưa gia công về mặt quang học
Optical fibres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 85.44; sheets and plates of polarising material; lenses (including contact lenses), prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/9001 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 9001
- 900110 Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang:
- 90011010 Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện khác
- 90011090 Loại khác
- 90012000 Vật liệu phân cực dạng tấm và lá
- 90013000 Thấu kính áp tròng
- 90014000 Thấu kính thủy tinh làm kính đeo mắt
- 90015000 Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt
- 900190 Loại khác:
- 90019010 Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc máy chiếu
- 90019090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:8544Dây điện, cáp điện (kể cả cáp…7009Gương thủy tinh, có hoặc không…3824Chất gắn đã điều chế dùng cho…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu