9015Nhóm
9015 — Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa
Surveying (including photogrammetrical surveying), hydrographic, oceanographic, hydrological, meteorological or geophysical instruments and appliances, excluding compasses; rangefinders
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/9015 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 9015
- 901510 Máy đo xa:
- 90151010 Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim
- 90151090 Loại khác
- 90152000 Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers)
- 90153000 Dụng cụ đo cân bằng (levels)
- 90154000 Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh
- 901580 Thiết bị và dụng cụ khác:
- 90158010 Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ
- 90158090 Loại khác
- 90159000 Bộ phận và phụ kiện
Phân biệt với nhóm:9025Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo…9017Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hoặc…9026Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra…8526Ra đa, các thiết bị dẫn đường…9006Máy ảnh (trừ máy quay phim)…9027Dụng cụ và thiết bị phân tích…9030Máy hiện sóng, máy phân tích…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu