9027Nhóm

9027 — Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu

Instruments and apparatus for physical or chemical analysis (for example, polarimeters, refractometers, spectrometers, gas or smoke analysis apparatus); instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light (including exposure meters); microtomes

Phân biệt với nhóm:7017Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí…9005Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm…9008Máy chiếu hình ảnh, trừ máy…8401Lò phản ứng hạt nhân; các bộ…9032Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh…6903Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa…6909Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí…

Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu