9401Nhóm
9401 — Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng
Seats (other than those of heading 94.02), whether or not convertible into beds, and parts thereof
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/9401 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 9401
- 94011000 Ghế dùng cho phương tiện bay
- 940120 Ghế dùng cho xe có động cơ:
- 94012010 Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 94012090 Loại khác
- Ghế quay có điều chỉnh độ cao:
- 94013100 Bằng gỗ
- 94013900 Loại khác
- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại:
- 94014100 Bằng gỗ
- 94014900 Loại khác
- Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
- 94015200 Bằng tre
- 94015300 Bằng song, mây
- 94015900 Loại khác
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:
- 94016100 Đã nhồi đệm
- 940169 Loại khác:
- 94016910 Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)
- 94016990 Loại khác
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:
- 94017100 Đã nhồi đệm
- 940179 Loại khác:
- 94017910 Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)
- 94017990 Loại khác
- 94018000 Ghế khác
- Bộ phận:
- 94019100 Bằng gỗ
- 940199 Loại khác:
- 94019910 Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00
- Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20:
- 94019921 Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10
- 94019929 Loại khác
- 94019930 Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và 9401.39.00
- Loại khác:
- 94019991 Bằng plastic
- 94019999 Loại khác
Phân biệt với nhóm:9402Đồ nội thất trong ngành y, giải…4409Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải…4410Ván dăm, ván dăm định hướng…4421Các sản phẩm bằng gỗ khác6602Ba toong, gậy tay cầm có thể…8714Bộ phận và phụ kiện của xe…9019Thiết bị trị liệu cơ học; máy…9404Khung đệm; các mặt hàng thuộc…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu