9404Nhóm
9404 — Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc
Mattress supports; articles of bedding and similar furnishing (for example, mattresses, quilts, eiderdowns, cushions, pouffes and pillows) fitted with springs or stuffed or internally fitted with any material or of cellular rubber or plastics, whether or not covered
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/9404 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 9404
- 94041000 Khung đệm
- Đệm:
- 940421 Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc:
- 94042110 Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọc
- 94042120 Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc
- 940429 Bằng các loại vật liệu khác:
- 94042910 Đệm lò xo
- 94042920 Loại khác, làm nóng/làm mát (SEN)
- 94042990 Loại khác
- 94043000 Túi ngủ
- 94044000 Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads), chăn nhồi lông và chăn nhồi bông (comforters)
- 94049000 Loại khác
Phân biệt với nhóm:3926Các sản phẩm khác bằng plastic…9401Ghế ngồi (trừ các loại thuộc…7314Tấm đan (kể cả đai liền), phên…4205Sản phẩm khác bằng da thuộc…6301Chăn và chăn du lịch6302Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu