9603Nhóm
9603 — Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su)
Brooms, brushes (including brushes constituting parts of machines, appliances or vehicles), hand-operated mechanical floor sweepers, not motorised, mops and feather dusters; prepared knots and tufts for broom or brush making; paint pads and rollers; squeegees (other than roller squeegees)
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/9603 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 9603
- 960310 Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán:
- 96031010 Bàn chải
- 96031020 Chổi
- Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các dụng cụ:
- 96032100 Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ
- 96032900 Loại khác
- 96033000 Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm
- 96034000 Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ
- 96035000 Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, dụng cụ hoặc xe
- 960390 Loại khác:
- 96039010 Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải
- 96039020 Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ
- 96039040 Bàn chải khác
- 96039090 Loại khác
Phân biệt với nhóm:5911Các sản phẩm và mặt hàng dệt…8448Máy phụ trợ dùng với các máy…8473Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ…8479Máy và thiết bị cơ khí có chức…9010Máy và thiết bị dùng trong…
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu