9836Nhóm
9836 — Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn.
Chassis fitted with engines, with cabs (chassis with cab motor vehicles), of a gross vehicle weight exceeding 20 tonnes but not exceeding 45 tonnes.
Hồ sơ mã HS — hscodevn.com/hs/9836 · in ngày 15/9/2026 · chỉ mang tính tham khảo, đối chiếu văn bản pháp lý hiện hành
Các mã thuộc nhóm 9836
- Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa:
- Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- 98361010 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
- 98361090 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 98361090 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
- Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
- 983620 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- 98362010 Ô tô đông lạnh
- 98362010 Ô tô đông lạnh
- 98362020 Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 98362020 Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 98362030 Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 98362030 Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 98362040 Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 98362040 Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 98362050 Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 98362050 Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 98362090 Loại khác
- 98362090 Loại khác
- 983630 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- 98363010 Ô tô đông lạnh
- 98363010 Ô tô đông lạnh
- 98363020 Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 98363020 Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 98363030 Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 98363030 Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 98363040 Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 98363040 Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 98363050 Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 98363050 Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 98363060 Ô tô tự đổ
- 98363060 Ô tô tự đổ
- 98363090 Loại khác
- 98363090 Loại khác
- Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
- 983640 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- 98364010 Ô tô đông lạnh
- 98364010 Ô tô đông lạnh
- 98364020 Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 98364020 Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 98364030 Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 98364030 Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 98364040 Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 98364040 Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 98364050 Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 98364050 Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 98364090 Loại khác
- 98364090 Loại khác
- 983650 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- 98365010 Ô tô đông lạnh
- 98365010 Ô tô đông lạnh
- 98365020 Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 98365020 Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 98365030 Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 98365030 Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 98365040 Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 98365040 Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 98365050 Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 98365050 Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 98365060 Ô tô tự đổ
- 98365060 Ô tô tự đổ
- 98365090 Loại khác
- 98365090 Loại khác
- Của loại khác:
- 98369000 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 98369000 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 98370000 Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh.
- 98370000 Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh.
- 98380000 Dầu diesel sinh học (B5, B10).
Dữ liệu cập nhật: 11/08/2026 · Phát hiện dữ liệu sai hoặc thiếu? Báo sai dữ liệu